Giới thiệu chung
Skip portletPortlet Menu
 
Tin tức - Sự kiện
Skip portletPortlet Menu
 
Lĩnh vực chuyên môn
Skip portletPortlet Menu
 
 
Liên kết website
Skip portletPortlet Menu
 
 
 
Nghệ An, tiến độ điều tra đến ngày 18/4/2019 (18/04/2019 02:56 PM)

Ngày 01/4/2019 cả nước đồng loạt ra quân điều tra thực địa của cuộc Tổng điều tra Dân số và nhà ở năm 2019, từ Trung ương đến địa phương người người “trẩy hội” hướng ứng cuộc Tổng điều tra mang tầm quốc gia này. Mục đích chính của cuộc Tổng điều tra là thu thập thông tin đánh giá kết quả thực hiện các kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 – 2020; Xây dựng chiến lược và các kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 – 2030; phục vụ giám sát thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng các cấp về công tác dân số trong tình hình mới; giám sát các mục tiêu phát triển bền vững toàn cầu mà chính phủ Việt  Nam đã cam kết.

Nghệ An, không nằm ngoài không khí đó, ngay ngày đầu ra quân các thành viên Ban chỉ đạo, văn phòng Ban chỉ đạo đã trực tiếp đi xuống hộ dân cùng tổ trưởng, điều tra viên để khai thác thông tin mà cuộc Tổng điều tra yêu cầu cũng như rút ra bài học kinh nghiệm cho những ngày điều tra tiếp theo.

Trong quá trình thực hiện, tính đến ngày 18/4/2019 toàn tỉnh còn gặp một số khó khăn, hạn chế. Cụ thể: mưa gió; đường xá xa xôi, hiểm trở; điều tra viên đến hộ không gặp được phải đi nhiều lần, hộ không hợp tác; phần mềm còn trục trặc gây khó khăn cho điều tra viên;…

Tuy nhiên, được sự động viên và hỗ trợ kịp thời của các điều tra viên, giám sát viên và đặc biệt là sự chỉ đạo sát sao của Ban chỉ đạo cấp tỉnh, huyện, xã tính đến ngày 18/4/2019 toàn tỉnh đã hoàn thành 74,02% địa bàn và 95,55% tỷ lệ hộ đã hoàn thành phỏng vấn điều tra. Toàn tỉnh quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ trước ngày 25/4/2019 đảm bảo về mặt thời gian và chất lượng số liệu.

Bảng 1: Số liệu tỷ lệ Địa bàn hoàn thành đến ngày 18/4/2019

STT

Mã huyện

Tên huyện/quận/ thành phố/thị xã

Tổng số ĐBĐT

Số ĐBĐT hoàn thành

Số ĐBĐT phỏng vấn dở dang

Số ĐBĐT chưa có phỏng vấn

Tỷ lệ hoàn thành (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG SỐ

7.847

5.808

2.006

19

74,02

1

412

Thành phố Vinh

736

510

221

5

69,29

2

413

Thị xã Cửa Lò

91

80

11

-

87,91

3

414

Thị xã Thái Hoà

153

85

68

-

55,56

4

415

Huyện Quế Phong

211

156

54

1

73,93

5

416

Huyện Quỳ Châu

165

154

11

-

93,33

6

417

Huyện Kỳ Sơn

209

111

88

5

53,11

7

418

Huyện Tương Dương

237

157

71

-

66,24

8

419

Huyện Nghĩa Đàn

390

337

53

-

86,41

9

420

Huyện Quỳ Hợp

341

265

76

-

77,71

10

421

Huyện Quỳnh Lưu

533

340

193

-

63,79

11

422

Huyện Con Cuông

177

159

18

-

89,83

12

423

Huyện Tân Kỳ

372

315

57

-

84,68

13

424

Huyện Anh Sơn

285

251

34

-

88,07

14

425

Huyện Diễn Châu

652

433

217

2

66,41

15

426

Huyện Yên Thành

695

489

206

-

70,36

16

427

Huyện Đô Lương

457

241

216

-

52,74

17

428

Huyện Thanh Chương

676

585

91

-

86,54

18

429

Huyện Nghi Lộc

557

440

112

5

78,99

19

430

Huyện Nam Đàn

394

283

110

1

71,83

20

431

Huyện Hưng Nguyên

348

287

61

-

82,47

21

432

Thị xã Hoàng Mai

168

130

38

-

77,38

 

Bảng 2: Số liệu tỷ lệ Hộ hoàn thành đến ngày 18/4/2019

STT

Mã địa bàn

Tên địa bàn

Tổng số hộ

Số hộ đã phỏng vấn

Tỷ lệ hộ hoàn thành (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

     TỔNG SỐ

           852.292

           814.371

        95,55

1

412

Thành phố Vinh

              95.463

              89.831

        94,10

2

413

Thị xã Cửa Lò

              13.726

              13.530

        98,57

3

414

Thị xã Thái Hoà

              18.753

              17.478

        93,20

4

415

Huyện Quế Phong

              15.915

              14.962

        94,01

5

416

Huyện Quỳ Châu

              14.288

              14.034

        98,22

6

417

Huyện Kỳ Sơn

              17.006

              15.512

        91,21

7

418

Huyện Tương Dương

              18.577

              17.897

        96,34

8

419

Huyện Nghĩa Đàn

              34.789

              34.356

        98,76

9

420

Huyện Quỳ Hợp

              32.692

              31.424

        96,12

10

421

Huyện Quỳnh Lưu

              71.533

              67.515

        94,38

11

422

Huyện Con Cuông

              18.173

              17.941

        98,72

12

423

Huyện Tân Kỳ

              36.151

              35.731

        98,84

13

424

Huyện Anh Sơn

              31.054

              30.360

        97,77

14

425

Huyện Diễn Châu

              79.047

              73.286

        92,71

15

426

Huyện Yên Thành

              78.478

              74.889

        95,43

16

427

Huyện Đô Lương

              56.545

              52.929

        93,61

17

428

Huyện Thanh Chương

              61.028

              59.560

        97,59

18

429

Huyện Nghi Lộc

              56.057

              53.781

        95,94

19

430

Huyện Nam Đàn

              42.178

              40.168

        95,23

20

431

Huyện Hưng Nguyên

              32.432

              31.846

        98,19

21

432

Thị xã Hoàng Mai

              28.407

              27.341

        96,25

 (Nguồn: Nguyễn Thị Thu Hà – Trưởng phòng Dân số - Văn xã)

 |  Đầu trang
 
<<   <  1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  ...  >  >>
 
 
 
Thông báo
Skip portletPortlet Menu
 
 
 
Thư viện ảnh
Skip portletPortlet Menu